bủn xỉn

  1. tt. Hà tiện, keo kiệt quá đáng, đến mức không dám chi dùng đến cả những khoản hết sức nhỏ nhặt: tính bủn xỉn bủn xỉn từng xu từng đồng Lão ta một kẻ hết sức bủn xỉn.
bủn xỉn
Ông chủ tiệm tạp hóa bủn xỉn không chịu thay bóng đèn hỏng.